他亲自来了。
Tā qīnzì lái le.
Anh ấy đích thân đến rồi.
He came in person.
"亲自" (đích thân, tự mình) là phó từ, đứng ngay trước động từ: "亲自 来", "亲自 去 看看". Nhấn mạnh việc lẽ ra có thể nhờ người khác nhưng tự mình làm. Gần nghĩa "自己" nhưng "自己" là đại từ, đứng được ở nhiều vị trí hơn.
亲自 viết sang phồn thể là 親自 qīn zì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.