Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 亲切

亲切

qīn qiè
Âm Hán-Việt: thân thiết
HSK 3.0 cấp 5
thân thiết, chân thành
amiable

Ví dụ câu

她很亲切。

Tā hěn qīnqiè.

Cô ấy rất thân thiện.

She is very friendly.

Cách dùng từ này

"亲切" (thân thiết, ấm áp) là tính từ, tả thái độ, giọng nói hoặc cảm giác: "她 很 亲切", "亲切 的 笑容". Còn chỉ cảm giác gần gũi, quen thuộc: "看到 家乡 的 照片 觉得 很 亲切". Gần nghĩa "热情" và "友好".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

亲切 viết sang phồn thể là 親切 qīn qiè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →