我们俩关系很密切。
Wǒmen liǎ guānxì hěn mìqiè.
Quan hệ giữa hai chúng tôi rất mật thiết.
We two have a close relationship.
"密切" (mật thiết, chặt chẽ) là tính từ, hay đi với "关系", "联系", "合作": "关系 很 密切", "密切 合作". Làm trạng ngữ thì đứng trước động từ: "密切 关注" (theo dõi sát). Khác "亲密" (thân mật, nói tình cảm giữa người với người).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.