Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 密切

密切

mì qiè
Âm Hán-Việt: mật thiết
HSK 3.0 cấp 5
mật thiết, chặt chẽ
close

Ví dụ câu

我们俩关系很密切。

Wǒmen liǎ guānxì hěn mìqiè.

Quan hệ giữa hai chúng tôi rất mật thiết.

We two have a close relationship.

Cách dùng từ này

"密切" (mật thiết, chặt chẽ) là tính từ, hay đi với "关系", "联系", "合作": "关系 很 密切", "密切 合作". Làm trạng ngữ thì đứng trước động từ: "密切 关注" (theo dõi sát). Khác "亲密" (thân mật, nói tình cảm giữa người với người).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →