他们之间的关系很紧密。
Tāmen zhījiān de guānxì hěn jǐnmì.
Mối quan hệ giữa họ rất chặt chẽ.
Their relationship is very close.
紧密 viết sang phồn thể là 緊密 jǐn mì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.