Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 紧

紧

jǐn
Âm Hán-Việt: khẩn
HSK 3.0 cấp 5
chặt, khẩn trương
tight

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 紧 viết sang phồn thể là 緊.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Tính từ: chặt, căng; gấp, khẩn. Nghĩa chặt: 抓紧 (nắm chặt; tranh thủ), 紧紧 (bám chặt). Nghĩa gấp: thời gian 很紧 (rất gấp). Từ ghép: 紧张 (căng thẳng), 紧急 (khẩn cấp), 赶紧 (khẩn trương); 不要紧 (không sao, không quan trọng).

Ví dụ câu

时间很紧,我们快走吧。

Shíjiān hěn jǐn, wǒmen kuài zǒu ba.

Thời gian rất gấp, chúng ta đi nhanh thôi.

Time is tight, let's hurry up.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「紧」