Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 静

静

jìng
Âm Hán-Việt: tĩnh
HSK 3.0 cấp 5
yên tĩnh, lặng
still

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 静 viết sang phồn thể là 靜.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“静” là tính từ: yên tĩnh, lặng. Có thể làm vị ngữ, như “很静”, nhưng thường gặp hơn trong từ ghép: “安静” (yên tĩnh), “冷静” (bình tĩnh), “平静” (bình yên), “宁静” (thanh bình). Phân biệt “安静” (không ồn) với “冷静” (đầu óc tỉnh táo, không nóng vội).

Ví dụ câu

教室里很静。

Jiàoshì lǐ hěn jìng.

Trong lớp học rất yên tĩnh.

The classroom is very quiet.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「静」