Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 安静

安静

ān jìng
Âm Hán-Việt: an tĩnh
HSK 3.0 cấp 3
yên tĩnh
quiet

Ví dụ câu

图书馆里很安静。

Túshūguǎn lǐ hěn ānjìng.

Thư viện rất yên tĩnh.

The library is very quiet.

Cách dùng từ này

"安静" (yên tĩnh) là tính từ, làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ: "图书馆 里 很 安静". Còn dùng để nhắc người khác giữ trật tự: "请安静" (xin giữ yên lặng). Làm định ngữ thì thêm "的": "安静 的 地方". Đừng lẫn với "安全" (an toàn).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

安静 viết sang phồn thể là 安靜 ān jìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →