苏念喜欢云岭镇的宁静。
Sū Niàn xǐhuan Yúnlǐng Zhèn de níngjìng.
Tô Niệm thích sự thanh bình của trấn Vân Lĩnh.
Su Nian loves the tranquility of Yunling Town.
“宁静” là tính từ, nghĩa là yên tĩnh, thanh bình, thường nói về môi trường hay tâm hồn, sắc thái văn chương. Hay dùng: “宁静 的 夜晚”, “宁静 的 小 镇”, “内心 很 宁静”; làm danh từ: “喜欢 这里 的 宁静”. Gần với “安静”, nhưng “安静” chỉ không ồn (请 安静), còn “宁静” nhấn cảm giác thanh bình.
宁静 viết sang phồn thể là 寧靜 níng jìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.