Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 乐

乐

lè
Âm Hán-Việt: lạc
HSK 3.0 cấp 3
vui, vui vẻ
happy, joyful

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 乐 viết sang phồn thể là 樂.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Đọc lè nghĩa "vui": 快乐 (vui vẻ), 乐观 (lạc quan). Đọc yuè nghĩa "nhạc": 音乐 (âm nhạc), 乐队 (ban nhạc). 可乐 là nước cola.

Ví dụ câu

他乐得合不上嘴。

Tā lè de hé bù shàng zuǐ.

Anh ấy vui đến nỗi không khép miệng lại được.

He is so happy that he can't stop smiling.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「乐」