Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 乐于

乐于

lè yú
Âm Hán-Việt: lạc vu
HSK 3.0 cấp 6
vui lòng, sẵn lòng (làm gì)
to be happy to; to take pleasure in

Ví dụ câu

他总是乐于帮助别人。

Tā zǒngshì lèyú bāngzhù biérén.

Anh ấy luôn sẵn lòng giúp đỡ người khác.

He's always happy to help others.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →