Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 怀念

怀念

huái niàn
Âm Hán-Việt: hoài niệm
HSK 3.0 cấp 6
nhớ nhung, tưởng nhớ
to cherish the memory of

Ví dụ câu

我很怀念小时候的朋友。

Wǒ hěn huáiniàn xiǎoshíhou de péngyou.

Tôi rất nhớ những người bạn thời thơ ấu.

I miss my childhood friends.

Cách dùng từ này

“怀念” (nhớ, hoài niệm) là động từ, tân ngữ là người đã xa hoặc đã mất, quãng thời gian đã qua: “怀念 小时候”, “怀念 老朋友”. Sắc thái sâu lắng, trang trọng. Khác “想念” (nhớ): “想念” dùng cho người đang ở xa, còn gặp lại được; “怀念” hướng về quá khứ, cái không còn nữa.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

怀念 viết sang phồn thể là 懷念 huái niàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →