我很怀念小时候的朋友。
Wǒ hěn huáiniàn xiǎoshíhou de péngyou.
Tôi rất nhớ những người bạn thời thơ ấu.
I miss my childhood friends.
“怀念” (nhớ, hoài niệm) là động từ, tân ngữ là người đã xa hoặc đã mất, quãng thời gian đã qua: “怀念 小时候”, “怀念 老朋友”. Sắc thái sâu lắng, trang trọng. Khác “想念” (nhớ): “想念” dùng cho người đang ở xa, còn gặp lại được; “怀念” hướng về quá khứ, cái không còn nữa.
怀念 viết sang phồn thể là 懷念 huái niàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.