Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 怀

怀

huái
Âm Hán-Việt: hoài
HSK 3.0 cấp 6
lòng, ngực; ôm ấp, mang (trong lòng)
bosom; arms; to cherish; to keep in mind

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 怀 viết sang phồn thể là 懷.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Ví dụ câu

妈妈把孩子抱在怀里。

Māma bǎ háizi bào zài huái lǐ.

Mẹ ôm con vào lòng.

The mother holds her child in her arms.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「怀」