Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 怀着

怀着

huái zhe
Âm Hán-Việt: hoài trứ
HSK 3.0 cấp 7
mang trong lòng/ôm ấp
Be with

Ví dụ câu

她怀着激动的心情走进教室。

Tā huáizhe jīdòng de xīnqíng zǒujìn jiàoshì.

Cô ấy mang trong lòng cảm xúc xúc động bước vào lớp.

She entered the classroom with excitement in her heart.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

怀着 viết sang phồn thể là 懷著 huái zhe.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →