Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 穿着

穿着

chuān zhuó
Âm Hán-Việt: xuyên trước
HSK 3.0 cấp 7
trang phục; cách ăn mặc
attire

Ví dụ câu

她的穿着很时尚。

Tā de chuānzhuó hěn shíshàng.

Cách ăn mặc của cô ấy rất thời trang.

Her dress is very fashionable.

Cách dùng từ này

"穿着" (đọc chuānzhuó, cách ăn mặc) là danh từ, hay làm chủ ngữ với tính từ phía sau: "她 的 穿着 很 时尚", "穿着 打扮". Dễ lẫn với cùng hai chữ đọc chuānzhe (đang mặc), như "他 穿着 一 件 红 衣服"; đó là động từ "穿" thêm trợ từ "着".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

穿着 viết sang phồn thể là 穿著 chuān zhuó.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →