Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 穿越

穿越

chuān yuè
Âm Hán-Việt: xuyên việt
HSK 3.0 cấp 7
xuyên qua/vượt qua
to pass through

Ví dụ câu

他穿越了森林。

Tā chuānyuè le sēnlín.

Anh ấy đã xuyên qua khu rừng.

He crossed through the forest.

Cách dùng từ này

"穿越" (xuyên qua, băng qua) là động từ, tân ngữ là vùng không gian rộng hoặc khó đi: "穿越 森林", "穿越 沙漠". Gần "穿过" nhưng "穿越" thường dùng cho quãng dài, trang trọng hơn. Ngày nay còn hay gặp nghĩa "xuyên không" trong phim, truyện: "穿越 到 古代".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →