他穿越了森林。
Tā chuānyuè le sēnlín.
Anh ấy đã xuyên qua khu rừng.
He crossed through the forest.
"穿越" (xuyên qua, băng qua) là động từ, tân ngữ là vùng không gian rộng hoặc khó đi: "穿越 森林", "穿越 沙漠". Gần "穿过" nhưng "穿越" thường dùng cho quãng dài, trang trọng hơn. Ngày nay còn hay gặp nghĩa "xuyên không" trong phim, truyện: "穿越 到 古代".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.