他有浓厚的家国情怀。
Tā yǒu nónghòu de jiā guó qínghuái.
Anh ấy có tình cảm sâu nặng với quê hương đất nước.
He has deep feelings of patriotism.
"情怀" (tâm tư tình cảm, tấm lòng gắn bó) là danh từ văn viết, chỉ tình cảm sâu nặng với quê hương, đất nước, tuổi trẻ, nghề nghiệp. Thường có định ngữ đứng trước: "家国情怀" (tình cảm với gia đình và đất nước). Gần "感情" nhưng "感情" dùng rộng và đời thường hơn.
情怀 viết sang phồn thể là 情懷 qíng huái.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.