Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 情调

情调

qíng diào
Âm Hán-Việt: tình điều
HSK 3.0 cấp 9
tình điệu/lãng mạn
sentiment

Ví dụ câu

这家餐厅很有情调。

Zhè jiā cāntīng hěn yǒu qíngdiào.

Nhà hàng này rất lãng mạn.

This restaurant is very romantic.

Cách dùng từ này

"情调" (không khí, phong vị gợi cảm xúc) là danh từ, chỉ bầu không khí lãng mạn, có gu của một nơi chốn, bản nhạc, cách sống. Hay dùng "很有情调": "这家餐厅 很有情调". Ngược lại, chê ai khô khan là "没有 情调".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

情调 viết sang phồn thể là 情調 qíng diào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →