Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 交情

交情

jiāo qing
Âm Hán-Việt: giao tình
HSK 3.0 cấp 9
tình bạn/mối quan hệ
friendship

Ví dụ câu

我们之间有很深的交情。

Wǒmen zhījiān yǒu hěn shēn de jiāoqing.

Giữa chúng tôi có tình bạn sâu sắc.

We have a deep friendship.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →