Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 情谊

情谊

qíng yì
Âm Hán-Việt: tình nghị
HSK 3.0 cấp 9
tình nghĩa
friendship

Ví dụ câu

同学之间的情谊很深。

Tóngxué zhījiān de qíngyì hěn shēn.

Tình nghĩa giữa các bạn học rất sâu sắc.

The friendship among classmates is deep.

Cách dùng từ này

"情谊" (tình nghĩa, tình bạn) là danh từ, chỉ tình cảm gắn bó giữa bạn bè, bạn học, đồng nghiệp. Hay đi với "深" và khung "X 之间 的情谊": "同学之间 的情谊 很深". Gần với "友谊" (tình bạn, tình hữu nghị); "情谊" nghe ấm áp, riêng tư hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

情谊 viết sang phồn thể là 情誼 qíng yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →