同学之间的情谊很深。
Tóngxué zhījiān de qíngyì hěn shēn.
Tình nghĩa giữa các bạn học rất sâu sắc.
The friendship among classmates is deep.
"情谊" (tình nghĩa, tình bạn) là danh từ, chỉ tình cảm gắn bó giữa bạn bè, bạn học, đồng nghiệp. Hay đi với "深" và khung "X 之间 的情谊": "同学之间 的情谊 很深". Gần với "友谊" (tình bạn, tình hữu nghị); "情谊" nghe ấm áp, riêng tư hơn.
情谊 viết sang phồn thể là 情誼 qíng yì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.