要有宽广的胸怀。
Yào yǒu kuānguǎng de xiōnghuái.
Cần có tâm lòng rộng rãi.
One should have a magnanimous bearing.
“胸怀” là danh từ: tấm lòng, độ lượng, cũng chỉ hoài bão trong lòng. Hay gặp: “胸怀 宽广” (lòng dạ rộng lượng). Cũng dùng như động từ: “胸怀 祖国” (trong lòng luôn có tổ quốc), mang ý ôm ấp, mang trong lòng.
胸怀 viết sang phồn thể là 胸懷 xiōng huái.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.