Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 胸怀

胸怀

xiōng huái
Âm Hán-Việt: hung hoài
HSK 3.0 cấp 7
tấm lòng/hoài bão
one's bosom (the seat of emotions)

Ví dụ câu

要有宽广的胸怀。

Yào yǒu kuānguǎng de xiōnghuái.

Cần có tâm lòng rộng rãi.

One should have a magnanimous bearing.

Cách dùng từ này

“胸怀” là danh từ: tấm lòng, độ lượng, cũng chỉ hoài bão trong lòng. Hay gặp: “胸怀 宽广” (lòng dạ rộng lượng). Cũng dùng như động từ: “胸怀 祖国” (trong lòng luôn có tổ quốc), mang ý ôm ấp, mang trong lòng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

胸怀 viết sang phồn thể là 胸懷 xiōng huái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →