Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 怀旧

怀旧

huái jiù
Âm Hán-Việt: hoài cựu
HSK 3.0 cấp 8
hoài cổ/nhớ về quá khứ
to feel nostalgic

Ví dụ câu

他喜欢听怀旧歌曲。

Tā xǐhuān tīng huáijiù gēqǔ.

Anh ấy thích nghe những bài hát hoài cổ.

He likes listening to nostalgic songs.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

怀旧 viết sang phồn thể là 懷舊 huái jiù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →