Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 环

环

huán
Âm Hán-Việt: hoàn
HSK 3.0 cấp 6
vòng, vành
ring, hoop, to surround, link

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 环 viết sang phồn thể là 環.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bên trái là bộ ngọc "王", bên phải là "不". Hình dung chiếc vòng ngọc đeo tay: vòng, vành, rồi nghĩa là vây quanh.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Danh từ "vòng, vành" và động từ "vây quanh". Từ quen nhất: "环境" (môi trường), "环保" (bảo vệ môi trường). Nghĩa vòng: "耳环" (bông tai), "循环" (tuần hoàn). Nghĩa vây quanh: "环绕" (bao quanh). "环节" (khâu, mắt xích) là một bước trong chuỗi công việc.

Ví dụ câu

她手上戴了一个金环。

Tā shǒu shàng dài le yí gè jīn huán.

Cô ấy đeo một chiếc vòng vàng trên tay.

She wears a gold ring on her hand.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「环」