Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 火

火

huǒ
Âm Hán-Việt: hoả
HSK 3.0 cấp 4
lửa
fire, flame

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“火” là danh từ “lửa”: “不要玩火” (đừng chơi với lửa), “着火” (bắt lửa, cháy). Từ ghép: “火车” (tàu hỏa), “火锅” (lẩu), “火灾” (hỏa hoạn). Nghĩa bóng: “发火” (nổi giận). Khẩu ngữ ngày nay “火” còn nghĩa là “nổi tiếng, hot”, khi nói một bài hát hay một người bỗng nổi lên.

Đây là một bộ thủ

「火」 là bộ thủ số 86 trong 214 bộ Khang Hy, 4 nét, nghĩa gốc: lửa.

Chữ mang bộ này: 火 huǒ (lửa) · 热 rè (nóng) · 烤 kǎo (nướng) · 灯 dēng (đèn)

Ví dụ câu

不要玩火。

Búyào wán huǒ.

Đừng chơi với lửa.

Don't play with fire.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「火」