Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Danh từ vàng, kim loại: 黄金 (vàng), 金牌 (huy chương vàng). Liên quan đến tiền: 现金 (tiền mặt), 奖金 (tiền thưởng), 资金 (vốn). Còn là họ Kim. Màu vàng thông thường là 黄色.
「金」 là bộ thủ số 167 trong 214 bộ Khang Hy, 8 nét, nghĩa gốc: kim loại, vàng.
Chữ mang bộ này: 金 jīn (vàng) · 钱 qián (tiền) · 银 yín (bạc) · 铁 tiě (sắt)
这块表是金的。
Zhè kuài biǎo shì jīn de.
Chiếc đồng hồ này là vàng.
This watch is gold.