Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 美金

美金

měi jīn
Âm Hán-Việt: mĩ kim
HSK 3.0 cấp 4
đô la Mỹ (USD)
buck, dollar, U.S. dollar

Ví dụ câu

我用美金付了房费。

Wǒ yòng měijīn fù le fángfèi.

Tôi dùng đô la Mỹ trả tiền phòng.

I paid the room fee with US dollars.

Cách dùng từ này

“美金” (đô la Mỹ) là danh từ, cách gọi khẩu ngữ; cách gọi chuẩn trong văn bản là “美元”. Đặt sau số tiền, như “一百 美金” (một trăm đô la Mỹ), hoặc dùng “用 美金” (trả bằng đô la Mỹ).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →