Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 美好

美好

měi hǎo
Âm Hán-Việt: mĩ hảo
HSK 3.0 cấp 4
tốt đẹp
beautiful

Ví dụ câu

祝你有美好的一天。

Zhù nǐ yǒu měihǎo de yì tiān.

Chúc bạn một ngày tốt đẹp.

Wish you a wonderful day.

Cách dùng từ này

“美好” (tốt đẹp) là tính từ dùng cho điều trừu tượng như cuộc sống, tương lai, kỷ niệm, một ngày: “美好 的一天” (một ngày tốt đẹp). Không dùng để tả ngoại hình người; khi đó dùng “漂亮” hoặc “美丽”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →