Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 错误

错误

cuò wù
Âm Hán-Việt: thác ngộ
HSK 3.0 cấp 4
sai lầm, lỗi
mistaken

Ví dụ câu

我犯了一个严重的错误。

Wǒ fànle yí gè yánzhòng de cuòwù.

Tôi đã mắc một sai lầm nghiêm trọng.

I made a serious mistake.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

错误 viết sang phồn thể là 錯誤 cuò wù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →