Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不错

不错

bù cuò
Âm Hán-Việt: bất thác
HSK 3.0 cấp 2
khá tốt, không tồi
not bad, pretty good; correct

Ví dụ câu

这个电影不错。

Zhège diànyǐng búcuò.

Bộ phim này khá tốt.

This movie is not bad.

Cách dùng từ này

Tính từ “khá tốt, không tệ”, lời khen nhẹ, rất hay dùng trong khẩu ngữ. Làm vị ngữ: 电影 + 不错 (phim khá hay), hoặc thêm 很 / 挺 phía trước. Làm bổ ngữ sau 得: 说得 + 不错 (nói khá tốt). Khác 不对 (sai): 不错 là lời khen.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

不错 viết sang phồn thể là 不錯 bù cuò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →