Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 没错

没错

méi cuò
Âm Hán-Việt: một thác
HSK 3.0 cấp 4
đúng rồi, không sai
that's right, sure!, rest assured!, that's good, can't go wrong

Ví dụ câu

没错,他就是我的老师。

Méi cuò, tā jiùshì wǒ de lǎoshī.

Đúng rồi, anh ấy chính là giáo viên của tôi.

That's right, he is my teacher.

Cách dùng từ này

"没错" (đúng rồi, không sai) là cụm dùng để xác nhận, đứng một mình đầu câu trả lời: "没错, 他 就是 我 的 老师". Cũng làm vị ngữ: "你 说 得 没错" (bạn nói đúng). Khẩu ngữ, gần nghĩa "对".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

没错 viết sang phồn thể là 沒錯 méi cuò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →