Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 镜子

镜子

jìng zi
Âm Hán-Việt: kính tử
HSK 3.0 cấp 4
gương
mirror

Ví dụ câu

她在镜子前梳头发。

Tā zài jìngzi qián shū tóufa.

Cô ấy chải tóc trước gương.

She combs her hair in front of the mirror.

Cách dùng từ này

"镜子" (gương) là danh từ, lượng từ "面" hoặc "块". Cụm hay gặp là "照 镜子" (soi gương): "她 在 镜子 前 梳头发". Nói "trong gương" dùng "镜子 里".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

镜子 viết sang phồn thể là 鏡子 jìng zi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →