他感冒了,鼻子不舒服。
Tā gǎnmào le, bízi bù shūfu.
Anh ấy bị cảm, mũi khó chịu.
He has a cold, his nose is uncomfortable.
"鼻子" (mũi) là danh từ chỉ bộ phận cơ thể. Hay gặp khi ốm: "鼻子 不 舒服". Cùng nhóm bộ phận trên mặt: "眼睛" (mắt), "耳朵" (tai), "嘴" (miệng). Chữ cuối đọc nhẹ "zi".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.