护士很忙。
Hùshi hěn máng.
Y tá rất bận.
The nurse is very busy.
"护士" là danh từ chỉ nghề y tá, thường đứng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Thường đi kèm với tính từ "忙" (bận) hoặc động từ "照顾" (chăm sóc).
护士 viết sang phồn thể là 護士 hù shi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.