Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 尖

尖

jiān
Âm Hán-Việt: tiêm
HSK 3.0 cấp 6
nhọn, sắc bén
sharp-pointed, piercing, cuspidal, shrill, sharp

Cách dùng chữ này

“尖” là tính từ: nhọn, sắc đầu: “刀很尖” là con dao rất nhọn; giọng nói, âm thanh thì là chói, the thé. Còn là danh từ: đầu nhọn, mũi nhọn, như đầu ngón tay. Từ ghép: “尖锐” (sắc bén; gay gắt), “尖端” (mũi nhọn; tiên tiến nhất), “顶尖” (hàng đầu, đỉnh cao).

Ví dụ câu

这把刀很尖。

Zhè bǎ dāo hěn jiān.

Con dao này rất nhọn.

This knife is very sharp.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「尖」