Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 酱

酱

jiàng
Âm Hán-Việt: tương
HSK 3.0 cấp 6
tương, xốt đặc
thick paste of fermented soybean, marinated in soy paste, paste, jam

Phồn thể

Chữ giản thể 酱 viết sang phồn thể là 醬.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ "tương, xốt sệt" làm từ đậu lên men hoặc nghiền từ hoa quả. Từ ghép: "酱油" (nước tương, xì dầu), "果酱" (mứt hoa quả). Đứng trước tên món để chỉ món kho, ướp tương. Bộ "酉" ở dưới gặp trong nhiều chữ về đồ lên men như "醋" (giấm), "酒" (rượu).

Ví dụ câu

我喜欢吃番茄酱。

Wǒ xǐhuān chī fānqiéjiàng.

Tôi thích ăn tương cà.

I like to eat ketchup.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「酱」