Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 护照

护照

hù zhào
Âm Hán-Việt: hộ chiếu
HSK 3.0 cấp 3
hộ chiếu
passport

Ví dụ câu

出国旅行需要护照。

Chūguó lǚxíng xūyào hùzhào.

Đi du lịch nước ngoài cần hộ chiếu.

You need a passport to travel abroad.

Cách dùng từ này

"护照" (hộ chiếu) là danh từ, lượng từ "本": "一本 护照". Hay đi với "带" (mang theo), "办" (làm) và gặp trong ngữ cảnh đi nước ngoài: "出国 需要 护照". Thường đi cùng "签证" (thị thực). Chữ "护" là bảo vệ, chữ "照" ở đây là giấy tờ chứng nhận, giống trong "执照" (giấy phép).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

护照 viết sang phồn thể là 護照 hù zhào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →