你能给我看一下你的照片吗?
Nǐ néng gěi wǒ kàn yíxià nǐ de zhàopiàn ma?
Bạn có thể cho tôi xem ảnh của bạn không?
Can you show me your photo?
Danh từ, nghĩa là ảnh, bức ảnh. Lượng từ là 张 (一张 照片). Hay đi với các động từ 拍 (chụp), 看, 洗 (rửa ảnh): 拍 照片, 看 照片. Chú ý: hành động "chụp ảnh" nói 照相 hoặc 拍照, còn 照片 là bức ảnh đã chụp ra.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.