Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 照片

照片

zhào piàn
Âm Hán-Việt: chiếu phiến
HSK 3.0 cấp 3
ảnh, bức ảnh
photograph

Ví dụ câu

你能给我看一下你的照片吗?

Nǐ néng gěi wǒ kàn yíxià nǐ de zhàopiàn ma?

Bạn có thể cho tôi xem ảnh của bạn không?

Can you show me your photo?

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là ảnh, bức ảnh. Lượng từ là 张 (一张 照片). Hay đi với các động từ 拍 (chụp), 看, 洗 (rửa ảnh): 拍 照片, 看 照片. Chú ý: hành động "chụp ảnh" nói 照相 hoặc 拍照, còn 照片 là bức ảnh đã chụp ra.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →