请照顾我妹妹。
Qǐng zhàogù wǒ mèimei.
Hãy chăm sóc em gái tôi.
Please take care of my younger sister.
Động từ, nghĩa là chăm sóc, trông nom; cũng có nghĩa quan tâm, chiếu cố. Tân ngữ thường là người: 照顾 孩子, 照顾 老人, 照顾 病人. Hay nói 照顾 好 自己 (tự lo cho bản thân). Cũng dùng như danh từ trong lời cảm ơn: 谢谢 你 的 照顾.
照顾 viết sang phồn thể là 照顧 zhào gù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.