水加热变为蒸汽。
Shuǐ jiārè biàn wéi zhēngqì.
Nước khi đun nóng biến thành hơi.
Water turns into steam when heated.
“变为” là động từ, nghĩa là biến thành, chuyển thành; dùng theo mẫu “A 变为 B”: “水 加热 后 变为 蒸汽” (nước đun nóng biến thành hơi). Nghĩa giống “变成”, nhưng “变为” mang sắc thái văn viết, còn “变成” dùng nhiều trong khẩu ngữ.
变为 viết sang phồn thể là 變為 biàn wéi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.