Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 变为

变为

biàn wéi
Âm Hán-Việt: biến vi
HSK 3.0 cấp 3
biến thành
to change into

Ví dụ câu

水加热变为蒸汽。

Shuǐ jiārè biàn wéi zhēngqì.

Nước khi đun nóng biến thành hơi.

Water turns into steam when heated.

Cách dùng từ này

“变为” là động từ, nghĩa là biến thành, chuyển thành; dùng theo mẫu “A 变为 B”: “水 加热 后 变为 蒸汽” (nước đun nóng biến thành hơi). Nghĩa giống “变成”, nhưng “变为” mang sắc thái văn viết, còn “变成” dùng nhiều trong khẩu ngữ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

变为 viết sang phồn thể là 變為 biàn wéi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →