Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 以为

以为

yǐ wéi
Âm Hán-Việt: dĩ vi
HSK 3.0 cấp 3
tưởng là, cho là
to think (mistakenly), to assume

Ví dụ câu

我以为他来了。

Wǒ yǐwéi tā lái le.

Tôi tưởng anh ấy đến rồi.

I thought he had come.

Cách dùng từ này

“以为” là động từ, nghĩa là tưởng là; theo sau là cả một câu nói về điều mình đã nghĩ: 我以为 + 他来了 (tôi tưởng anh ấy đến rồi). Thường dùng khi điều đã nghĩ hóa ra sai so với thực tế. Khác “认为” (cho rằng): “认为” nêu nhận định, quan điểm nghiêm túc, không hàm ý mình đã nghĩ sai.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

以为 viết sang phồn thể là 以為 yǐ wéi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →