Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 为

为

wèi
Âm Hán-Việt: vị
HSK 3.0 cấp 3
vì, cho (giới từ)
for, for the sake of; because of

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 为 viết sang phồn thể là 為.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Đọc wèi là giới từ "vì, cho": 为什么 (tại sao), 因为 (bởi vì). Đọc wéi là động từ "làm, trở thành": 成为 (trở thành), 认为 (cho rằng), 以为 (tưởng rằng).

Ví dụ câu

我为你高兴。

Wǒ wèi nǐ gāoxìng.

Tôi mừng cho bạn.

I'm happy for you.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「为」