Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 称为

称为

chēng wéi
Âm Hán-Việt: xưng vi
HSK 3.0 cấp 5
gọi là, được gọi là
to be called

Ví dụ câu

他被称为老师。

Tā bèi chēngwéi lǎoshī.

Anh ấy được gọi là thầy giáo.

He is called a teacher.

Cách dùng từ này

"称为" (gọi là, được gọi là) là động từ, nghe trang trọng. Hay dùng trong khung "把 A 称为 B" hoặc bị động "A 被 称为 B": "熊猫 被 称为 国宝". Khẩu ngữ hay nói "叫". Khác với "称呼" là cách xưng hô với người.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

称为 viết sang phồn thể là 稱為 chēng wéi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →