Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 称赞

称赞

chēng zàn
Âm Hán-Việt: xưng tán
HSK 3.0 cấp 5
khen ngợi, tán dương
to praise

Ví dụ câu

老师称赞他学习努力。

Lǎoshī chēngzàn tā xuéxí nǔlì.

Thầy giáo khen ngợi bạn ấy học tập chăm chỉ.

The teacher praised him for his hard work.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là khen ngợi, tán dương. Cấu trúc thường gặp: 称赞 + người + việc tốt (老师 称赞 他 学习 努力), hoặc bị động 受到 称赞, 得到 大家 的 称赞. Gần nghĩa với 表扬; 表扬 thường là cấp trên khen công khai, còn 称赞 dùng rộng hơn, ai khen ai cũng được.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

称赞 viết sang phồn thể là 稱讚 chēng zàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →