Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 点赞

点赞

diǎn zàn
Âm Hán-Việt: điểm tán
HSK 3.0 cấp 5
bấm thích, thả tim
to like (a post); to give a thumbs-up

Ví dụ câu

我发的照片有很多朋友点赞。

Wǒ fā de zhàopiàn yǒu hěn duō péngyou diǎnzàn.

Ảnh tôi đăng được nhiều bạn bè bấm thích.

Lots of friends liked the photo I posted.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →