Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 点名

点名

diǎn míng
Âm Hán-Việt: điểm danh
HSK 3.0 cấp 4
điểm danh, gọi tên
roll call, to mention sb by name, (to call or praise or criticize sb) by name

Ví dụ câu

老师每天点名。

Lǎoshī měitiān diǎnmíng.

Giáo viên điểm danh mỗi ngày.

The teacher takes attendance every day.

Cách dùng từ này

"点名" (điểm danh; gọi tên) là động từ ly hợp, thường không mang tân ngữ: "老师 每 天 点名". Nghĩa thứ hai là "nêu đích danh": "点名 批评" (phê bình nêu tên). Khác "点头" (gật đầu).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

点名 viết sang phồn thể là 點名 diǎn míng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →