Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 点头

点头

diǎn tóu
Âm Hán-Việt: điểm đầu
HSK 3.0 cấp 4
gật đầu
to nod

Ví dụ câu

老师点头了。

Lǎoshī diǎn tóu le.

Thầy giáo gật đầu.

The teacher nodded.

Cách dùng từ này

"点头" (gật đầu) là động từ ly hợp, không mang tân ngữ: "老师 点头 了". Hay dùng nghĩa "đồng ý": "他 点头 同意". Có thể chen: "点 了 点头" (gật gật đầu). Ngược nghĩa với "摇头" (lắc đầu).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

点头 viết sang phồn thể là 點頭 diǎn tóu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →