Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 馒头

馒头

mán tou
Âm Hán-Việt: man đầu
HSK 3.0 cấp 4
bánh bao không nhân
steamed roll

Ví dụ câu

我早饭吃了一个馒头。

Wǒ zǎofàn chī le yí gè mántou.

Tôi ăn sáng một cái bánh bao.

I ate a steamed bun for breakfast.

Cách dùng từ này

Danh từ, thường đứng sau động từ chỉ hành động ăn (ví dụ: “吃”). Thường đi kèm với lượng từ “个”. Người Việt thường nhầm “馒头” với “包子”, nhưng “馒头” không có nhân.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

馒头 viết sang phồn thể là 饅頭 mán tou.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →