Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 抬头

抬头

tái tóu
Âm Hán-Việt: đài đầu
HSK 3.0 cấp 4
ngẩng đầu; ngóc đầu dậy, khởi sắc
raise one's head, gain ground, improve, go up (in price)

Ví dụ câu

他抬头看天空。

Tā táitóu kàn tiānkōng.

Anh ấy ngẩng đầu nhìn bầu trời.

He looked up at the sky.

Cách dùng từ này

“抬头” (ngẩng đầu) là động từ li hợp, có thể tách thành tái qǐ tóu. Hay nối với động từ khác: “抬头 看 天空”. Trái nghĩa “低头” (cúi đầu).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

抬头 viết sang phồn thể là 抬頭 tái tóu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →