Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 皮肤

皮肤

pí fū
Âm Hán-Việt: bì phu
HSK 3.0 cấp 4
da (người)
skin

Ví dụ câu

她的皮肤很白。

Tā de pífū hěn bái.

Da của cô ấy rất trắng.

Her skin is very fair.

Cách dùng từ này

“皮肤” (da, làn da) là danh từ chỉ da người, hay làm chủ ngữ với tính từ theo sau: “皮肤很白” (da rất trắng), “皮肤 很 好”. Da động vật, da thuộc thì dùng “皮”, như trong “皮鞋” (giày da).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

皮肤 viết sang phồn thể là 皮膚 pí fū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →