Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 调皮

调皮

tiáo pí
Âm Hán-Việt: điều bì
HSK 3.0 cấp 5
tinh nghịch, hay quấy
naughty

Ví dụ câu

这个孩子很调皮。

Zhège háizi hěn tiáopí.

Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.

This child is very naughty.

Cách dùng từ này

Tính từ, nghĩa là nghịch ngợm, tinh nghịch, chủ yếu tả trẻ con hoặc thú nuôi. Làm vị ngữ, phó từ mức độ đứng trước: “孩子 很 调皮”. Hay gặp: “调皮 的 孩子”. Sắc thái thường trìu mến. Gần nghĩa “淘气”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

调皮 viết sang phồn thể là 調皮 tiáo pí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →