Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 调整

调整

tiáo zhěng
Âm Hán-Việt: điều chỉnh
HSK 3.0 cấp 5
điều chỉnh
to adjust

Ví dụ câu

他调整了自己的学习计划。

Tā tiáozhěngle zìjǐ de xuéxí jìhuà.

Anh ấy đã điều chỉnh kế hoạch học tập của mình.

He adjusted his study plan.

Cách dùng từ này

“调整” (điều chỉnh) là động từ, tân ngữ là kế hoạch, thời gian, giá cả…: “调整 计划”, “调整 时间”, “调整 价格”. Gần “调节”: “调节” thiên về điều hoà mức độ (“调节 温度”).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

调整 viết sang phồn thể là 調整 tiáo zhěng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →